elastance unit

Học thuật
Thân thiện
elastance unit

A capacitor's elastance unit is measured in darafs.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật ):
    • Nghịch dung: Một đơn vị đo lường trong vật , đặc biệt trong điện học, biểu thị nghịch đảo của điện dung. đo lường sự phản kháng của một vật thể đối với sự thay đổi điện áp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The elastance unit is rarely used in practical circuits compared to the farad. (Đơn vị nghịch dung hiếm khi được sử dụng trong các mạch thực tế so với đơn vị fara.)
    • Calculating the elastance unit requires finding the reciprocal of the capacitance value. (Việc tính toán đơn vị nghịch dung đòi hỏi phải tìm nghịch đảo của giá trị điện dung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích hệ thống: Đơn vị này đôi khi được sử dụng trong phân tích lý thuyết các hệ thống điện học để mô tả đặc tính "độ cứng" điện.
    • In some advanced models, the elastance unit provides a more direct analogy to mechanical stiffness. (Trong một số mô hình nâng cao, đơn vị nghịch dung cung cấp một phép loại suy trực tiếp hơn với độ cứng học.)
Biến thể từ liên quan
  • Elastance (n): Nghịch dung (khái niệm, không phải đơn vị cụ thể). Đây đại lượng vật biểu thị nghịch đảo của điện dung.
    • Elastance is the reciprocal of capacitance. (Nghịch dung nghịch đảo của điện dung.)
  • Daraf (n): Tên gọi cụ thể của đơn vị nghịch dung. Đây "fara" đọc ngược lại, do nghịch đảo của fara.
    • One daraf is equal to one inverse farad. (Một daraf bằng một fara nghịch đảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Reciprocal capacitance: Điện dung nghịch đảo (cách diễn đạt khái niệm, không phải tên đơn vị).
  • Inverse farad: Fara nghịch đảo (cách mô tả đơn vị).
Lưu ý
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành rất hẹp, chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh vật lý thuyết hoặc kỹ thuật điện chuyên sâu. Trong hầu hết các ứng dụng thực tế giáo dục phổ thông, khái niệm đơn vị điện dung (capacitance, measured in farads) được sử dụng phổ biến hơn nhiều so với nghịch dung của .
elastance unit

A capacitor's elastance unit is measured in darafs.

Noun
  1. (vật ) nghịch dung